spider
Tiếng AnhB1Nghĩa
- con nhện
Câu ví dụ
Not all species of spiders are poisonous.Không phải toàn bộ các loài nhện đều có độc.
Spiders like to build spiderwebs.Nhện thích giăng mạng nhện.
Spiders are cute.Nhện dễ thương mà.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 54 · 5 phút · miễn phí
›