steam
Tiếng AnhB1Nghĩa
- hơi nước
Câu ví dụ
Mary likes her coffee steaming hot, while Tom likes his lukewarm.Mary thích cà phê của cô ấy còn nóng hôi hổi, trong khi Tom thích của mình âm ấm.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 54 · 5 phút · miễn phí
›