spoil
Tiếng AnhB1Nghĩa
- làm hỏng; chiều hư
Câu ví dụ
Spare the rod and spoil the child.Thương cho roi cho vọt, ghét cho ngọt cho bùi.
Opening the refrigerator, I noticed the meat had spoiled.Lúc mở tủ lạnh ra, tôi để ý thấy thịt trong tủ lạnh đã thiu rồi.
The spoiled milk upset my stomach.Sữa bị hư làm bụng tôi khó chịu.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 54 · 5 phút · miễn phí
›