stressed
Tiếng AnhB1Nghĩa
- căng thẳng
Câu ví dụ
Tom is so stressed at the moment, he can't think straight.Bây giờ Tom cảm thấy rất căng thẳng, anh ấy không thể nào nghĩ thông suốt được.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 54 · 5 phút · miễn phí
›