suddenly
Tiếng AnhB1Nghĩa
- đột nhiên
Câu ví dụ
I don't believe a person can suddenly change.Tôi không tin một người có thể đột nhiên thay đổi.
Suddenly, he fell down on his back.Bất thần, nó té ngửa ra sau.
Why do they suddenly need so many data centers?Sao bỗng dưng họ cần nhiều trung tâm dữ liệu vậy?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 24 · 5 phút · miễn phí
›