suffer
Tiếng AnhB1Nghĩa
- chịu đựng; bị
Câu ví dụ
How long have they suffered from this disease?Họ đã phải trải qua căn bệnh này bao lâu rồi?
Why is life so full of suffering?Tại sao cuộc lại đầy những đau khổ vậy
Layla suffered deep cuts to her head and neck.Layla phải chịu vết cắt sâu ở đầu và cổ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 24 · 5 phút · miễn phí
›