sunglasses
Tiếng AnhA2Nghĩa
- kính râm
Câu ví dụ
I often wear sunglasses when I'm driving.Tôi thường đeo kính râm khi đang lái xe.
Who wears the sunglasses?Ai đeo kính râm?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 32 · 5 phút · miễn phí
›