supper
Tiếng AnhA2Nghĩa
- bữa tối
Câu ví dụ
After he finished supper, he began to read the novel.Ngay sau khi ăn tối xong, anh ấy đã bắt đầu đọc cuốn tiểu thuyết đó.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 32 · 5 phút · miễn phí
›