sunlight
Tiếng AnhA2Nghĩa
- ánh nắng
Câu ví dụ
Due to the intense sunlight, his back was sunburnt.Lưng anh ấy bị cháy nắng vì ánh nắng mặt trời gay gắt.
It's not good to water plants in direct sunlight.Không nên tưới cây khi trời đang nắng.
Sunlight flooded the room.Ánh nắng tràn ngập căn phòng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 32 · 5 phút · miễn phí
›