swell
Tiếng AnhB1Nghĩa
- sưng lên; phồng lên
Câu ví dụ
The river swelled rapidly because of the heavy rain.Dòng sông dâng nhanh vì mưa lớn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 55 · 5 phút · miễn phí
›