tackle
Tiếng AnhB2Nghĩa
- giải quyết; cản phá
Câu ví dụ
The whole world needs to tackle the problem of climate change together.Cả thế giới cần phải chung tay đối phó với vấn đề biến đổi khí hậu.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 13 · 5 phút · miễn phí
›