tail
Tiếng AnhB2Nghĩa
- cái đuôi
Câu ví dụ
A rabbit has long ears and a short tail.Con thỏ có đôi tai dài và có đuôi ngắn
The tail is absent in some cats.Một số con mèo không có đuôi.
Tom's dog has a long tail.Chó của Tom có đuôi dài.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 13 · 5 phút · miễn phí
›