technical
Tiếng AnhB2Nghĩa
- kỹ thuật
Câu ví dụ
I don't know a lot of technical stuff.Tôi không biết nhiều về mấy thứ kỹ thuật.
Technical improvements helped them succeed.Những cải tiến kĩ thuật đã giúp họ thành công.
I don't know a lot of technical stuff, so I can't repair the computer.Tôi không biết nhiều về kỹ thuật, thế nên tôi không thể sửa chiếc máy vi tính.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 13 · 5 phút · miễn phí
›