NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

theft

Tiếng AnhB1

Nghĩa

  • vụ trộm; sự trộm cắp

Câu ví dụ

The police accused him of theft.Cảnh sát buộc tội anh ta ăn cướp.
He was accused of theft.Anh ta bị khởi tố vì tội trộm cắp tài sản.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 56 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B1