theft
Tiếng AnhB1Nghĩa
- vụ trộm; sự trộm cắp
Câu ví dụ
The police accused him of theft.Cảnh sát buộc tội anh ta ăn cướp.
He was accused of theft.Anh ta bị khởi tố vì tội trộm cắp tài sản.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 56 · 5 phút · miễn phí
›