theory
Tiếng AnhB1Nghĩa
- lý thuyết; giả thuyết
Câu ví dụ
I think I have a theory about that.Tôi nghĩ là tôi có lý thuyết về điều đó
Let's step on the disks and test his theory.Chúng ta hãy bước lên những cái đĩa và kiểm trả giả thuyết của anh ấy.
The word "theory" is often misused.Từ "giả thuyết" rất hay bị lạm dụng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 25 · 5 phút · miễn phí
›