thief
Tiếng AnhA2Nghĩa
- kẻ trộm
Câu ví dụ
The policeman is running to catch the thief.Viên cảnh sát đang chạy để bắt tên trộm.
The police need more information to catch the thief.Cảnh sát cần thêm thông tin để bắt được tên trộm.
There is indisputable proof that Tom is the thief.Có một bằng chứng không thể chối cãi chứng minh rằng Tom là kẻ trộm.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 33 · 5 phút · miễn phí
›