thousand
Tiếng AnhA2Nghĩa
- nghìn
Câu ví dụ
Ziri has done it a thousand times already.Ziri đã làm việc đó cả ngàn lần rồi.
Can you lend me ten thousand yuan?Bạn có thể cho tôi vay mười nghìn tệ được không?
I was there three thousand years ago.Tôi đã ở đó ba nghìn năm trước.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 33 · 5 phút · miễn phí
›