thirteen
Tiếng AnhA1Nghĩa
- mười ba
Câu ví dụ
Tom started playing golf when he was thirteen.Tom bắt đầu chơi gôn lúc anh ta 13 tuổi.
I didn't know I was adopted until I was thirteen.Tôi đã không biết mình là con nuôi cho đến khi 13 tuổi.
Tom started playing golf when he was thirteen years old.Tom bắt đầu chơi gôn lúc anh ta 13 tuổi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngSố đếm & Ngày tháng · 5 phút · miễn phí
›