these
Tiếng AnhA1Nghĩa
- những ... này; những cái này
Câu ví dụ
These laws are aimed to protect the environment.Mục đích của những luật này là để bảo vệ môi trường.
He had no idea what these words meant.Anh ấy hoàn toàn không biết những từ này nghĩa là gì.
Tom has read all three of these books.Tom đã đọc ba trong số các quyển sách này.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 26 · 5 phút · miễn phí
›