those
Tiếng AnhA1Nghĩa
- những ... đó; những cái đó
Câu ví dụ
Her words were like those of an angel.Lời cô ta nói cứ như lời của một thiên thần.
There are significant differences between those two countries.Có những khác biệt rõ rệt giữa hai quốc gia.
Those researchers want to develop a translation machine.Các nhà nghiên cứu muốn phát triển một hệ thống máy dịch.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 26 · 5 phút · miễn phí
›