tired
Tiếng AnhA1Nghĩa
- mệt
Câu ví dụ
He is too tired to go any farther.Anh ta quá mệt đến nỗi không đi xa hôn được nữa.
Though she was tired, she kept on working.Mặc dù chị ấy mệt, chị ấy vẫn tiếp tục làm việc.
Tom and Mary said that they aren't tired.Tom và Mary nói là họ không mệt.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 26 · 5 phút · miễn phí
›