tiger
Tiếng AnhA1Nghĩa
- con hổ
Câu ví dụ
A tiger is larger and stronger than a cat.Hổ thì lớn hơn và mạnh hơn mèo.
Tigers are bigger and stronger than cats.Hổ lớn hơn và khỏe hơn mèo.
Tigers live in the jungle, lions in the savanna.Hổ sống trong rừng rậm, sư tử sống ở xavan.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 26 · 5 phút · miễn phí
›