Thursday
Tiếng AnhA1Nghĩa
- thứ Năm
Câu ví dụ
Thursday, we will go to a swimming pool.Vào thứ Năm, chúng tôi sẽ đi đến một bể bơi.
Tomorrow is Wednesday, and the day after tomorrow is Thursday.Ngày mai là thứ Tư và ngày kia là thứ Năm.
Come on Thursday, if you can.Nếu có thể, bạn hãy đến vào thứ Năm.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 26 · 5 phút · miễn phí
›