twelve
Tiếng AnhA1Nghĩa
- mười hai
Câu ví dụ
In one year there are twelve months.Một năm có mười hai tháng.
"How old is she?" "She is twelve years old.""Em ấy bao nhiêu tuổi?" "Em ấy 12 tuổi."
I spent twelve hours on the train.Tôi dành 12 tiếng trên tàu
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngSố đếm & Ngày tháng · 5 phút · miễn phí
›