tip
Tiếng AnhA2Nghĩa
- tiền boa; đầu mútA2
- boa tiền; nghiêngB2
Câu ví dụ
I had a rude comment on the tip of my tongue, but I decided not to say it.Tôi có một nhận xét hơi thô định nói ra nhưng tôi đã quyết định không nói.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngNhà hàng · 5 phút · miễn phí
›