title
Tiếng AnhA2Nghĩa
- tiêu đề; danh hiệu
Câu ví dụ
I don't care about the Professor title.Tôi không quan tâm đến danh hiệu Giáo sư.
What's the title of that book?Tựa đề của cuốn sách là gì?
She sang a song, the title of which I did not know.Cô ấy hát một bài hát mà tôi không biết tựa.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 20 · 5 phút · miễn phí
›