though
Tiếng AnhA2Nghĩa
- mặc dùA2
- tuy nhiên; dù vậyB2
Câu ví dụ
People are mortal. Loved ones, though, are immortal.Con người không bất tử. Những người được yêu thương, lại là bất tử.
Though she was tired, she kept on working.Mặc dù chị ấy mệt, chị ấy vẫn tiếp tục làm việc.
Even though it was raining, she went out.Thậm chí dù trời lúc đó đang mưa, cô ấy vẫn đi ra ngoài.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 20 · 5 phút · miễn phí
›