tie
Tiếng AnhA2Nghĩa
- cà vạt; tỷ số hoàA2
- buộc; thắtB1
Câu ví dụ
Do you know how to tie your shoes?Bạn có biết buộc dây giày không?
I asked Dan to lend me a tie.Tôi đã bảo Dan cho tôi mượn một cái cà vạt.
Without wearing a tie, you won't get in here!Nếu không đeo cà vạt, bạn sẽ không được bước chân vào đây!
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 20 · 5 phút · miễn phí
›