till
Tiếng AnhA2Nghĩa
- cho đếnA2
- cho đến khiB1
Câu ví dụ
I wonder when this program will continue till.Tôi tự hỏi khi nào chương trình này tiếp tục.
The shop assistant put the money in the till.Người trợ lý cửa hàng đã bỏ tiền vào ngăn kéo để tiền.
I lived in the US from 2008 till 2011.Tôi đã sống ở Mỹ từ năm 2008 đến năm 2011.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 20 · 5 phút · miễn phí
›