themselves
Tiếng AnhA2Nghĩa
- chính họ; tự họ
Câu ví dụ
Tom and Mary are too weak to look after themselves.Tom và Mary quá yếu để tự chăm sóc bản thân.
They aligned themselves with the Liberals.Họ đã bắt tay với đảng Tự do.
They killed themselves in 2013.Họ đã tự sát vào năm 2013.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 20 · 5 phút · miễn phí
›