toast
Tiếng AnhA2Nghĩa
- bánh mì nướng; nâng cốc chúc
Câu ví dụ
I always have coffee and toast for breakfast.Tôi luôn dùng cà phê và bánh mì nướng trong bữa sáng.
On this occasion, we should drink a toast.Nhân dịp này, chúng ta cụng ly đi.
I usually only eat a piece of toast and drink a cup of coffee for breakfast.Tôi thường chỉ ăn một lát bánh mì nướng và uống một cốc cà phê vào bữa sáng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 33 · 5 phút · miễn phí
›