toe
Tiếng AnhA2Nghĩa
- ngón chân
Câu ví dụ
I have a pain in my little toe.Tôi có một vết thương ở ngón chân út.
My toes are freezing.Các ngón chân tớ lạnh cóng.
Her toe bleeds.Ngón chân của nó chảy máu.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 33 · 5 phút · miễn phí
›