traffic jam
Tiếng AnhB1Nghĩa
- tắc đường
Câu ví dụ
There is a traffic jam on the highway.Trên đường cao tốc đang xảy ra tình trạng tắc đường.
I couldn't have arrived any earlier. There was a terrible traffic jam.Tôi đã không thể đến sớm hơn được. Đã có một trận kẹt xe kinh khủng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 56 · 5 phút · miễn phí
›