trial
Tiếng AnhB2Nghĩa
- phiên toà; sự thử nghiệm
Câu ví dụ
My 30-day trial is almost up.Hạn dùng thử 30 ngày của tôi sắp hết.
Tom is on trial for murder.Tom đang âm mưu giết người.
We learn by trial and error.Thất bại là mẹ thành công.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 13 · 5 phút · miễn phí
›