troop
Tiếng AnhB2Nghĩa
- đoàn quân; binh lính
Câu ví dụ
We can only hope the government decides to withdraw its troops.Chúng ta chỉ có thể hy vọng rằng chính phủ quyết định rút quân.
Tanks and planes may defeat the troops but they cannot conquer the people.Xe tăng và máy bay có thể đánh bại quân đội nhưng chúng không thề chinh phục được người dân.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 13 · 5 phút · miễn phí
›