trivial
Tiếng AnhB2Nghĩa
- vặt vãnh; tầm thường
Câu ví dụ
He easily gets angry at trivial things.Anh ta dễ nổi cáu vì những chuyện vặt.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 62 · 5 phút · miễn phí
›