troublesome
Tiếng AnhB2Nghĩa
- phiền phức; rắc rối
Câu ví dụ
He avoids all troublesome tasks.Anh ta né tránh mọi nhiệm vụ vất vả.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 62 · 5 phút · miễn phí
›