unable
Tiếng AnhB1Nghĩa
- không thể
Câu ví dụ
Tom is unable to open the door.Tom không thể mở cửa.
Many people are unable to comprehend the actions of hackers.Nhiều người không thể hiểu nổi hành động của các hacker.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 26 · 5 phút · miễn phí
›