uncertainty
Tiếng AnhB1Nghĩa
- sự không chắc chắn
Câu ví dụ
Last year was a period of economic uncertainty.Năm ngoái là một thời kỳ không chắc chắn của nền kinh tế.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 26 · 5 phút · miễn phí
›