unemployed
Tiếng AnhB1Nghĩa
- thất nghiệp
Câu ví dụ
Only unemployed people date on Wednesdays.Chỉ có những người thất nghiệp mới hẹn hò vào thứ tư.
They told me that they're unemployed.Họ nói với tôi họ thất nghiệp.
They told me they're unemployed.Họ nói với tôi họ thất nghiệp.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 57 · 5 phút · miễn phí
›