NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

unemployed

Tiếng AnhB1

Nghĩa

  • thất nghiệp

Câu ví dụ

Only unemployed people date on Wednesdays.Chỉ có những người thất nghiệp mới hẹn hò vào thứ tư.
They told me that they're unemployed.Họ nói với tôi họ thất nghiệp.
They told me they're unemployed.Họ nói với tôi họ thất nghiệp.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 57 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B1