unfairly
Tiếng AnhB1Nghĩa
- bất công
Câu ví dụ
I felt that I was being treated unfairly.Tôi cảm thấy rằng tôi đã bị đối xử bất công.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 57 · 5 phút · miễn phí
›