unknown
Tiếng AnhA2Nghĩa
- không rõ; vô danh
Câu ví dụ
This is unknown country to me.Đó là một vùng mà tôi chưa đi qua.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 21 · 5 phút · miễn phí
›