vacant
Tiếng AnhB2Nghĩa
- trống; bỏ trống
Câu ví dụ
She parked her car in a vacant lot.Cô ấy đỗ xe vào chỗ trống.
Is there a vacant seat?Có ghế nào trống không?
There are various reasons why a house may be left vacant.Có rất nhiều lý do để giải thích vì sao một căn nhà bị bỏ trống.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 65 · 5 phút · miễn phí
›