vaccine
Tiếng AnhB2Nghĩa
- vắc-xin
Câu ví dụ
Jonas Salk developed the polio vaccine in 1952.Jonas Salk đã phát triển vắc xin bại liệt vào năm 1952.
The hantavirus vaccine has already been registered in the United States in 2023.Vắc-xin virus hanta đã được đăng kí ở Mĩ năm 2023.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 65 · 5 phút · miễn phí
›