NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

vain

Tiếng AnhB1

Nghĩa

  • kiêu ngạo; vô ích

Câu ví dụ

She tried in vain to please him.Cô ấy cố gắng trong vô vọng để làm hài lòng hắn.
One's face fills with wrinkles because time does not pass in vain.Nếp nhăn trên mặt mỗi người do thời gian không trừ một ai.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 58 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B1