vain
Tiếng AnhB1Nghĩa
- kiêu ngạo; vô ích
Câu ví dụ
She tried in vain to please him.Cô ấy cố gắng trong vô vọng để làm hài lòng hắn.
One's face fills with wrinkles because time does not pass in vain.Nếp nhăn trên mặt mỗi người do thời gian không trừ một ai.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 58 · 5 phút · miễn phí
›