NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

vein

Tiếng AnhB1

Nghĩa

  • tĩnh mạch

Câu ví dụ

Blood is red, but veins are blue.Máu thì đỏ, nhưng tĩnh mạch thì xanh.
Lungs, heart, veins, arteries and capillaries form the cardiovascular system.Hệ tuần hoàn được cấu tạo từ phổi, tim, tĩnh mạch, động mạnh và mao mạch.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 58 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B1