value
Tiếng AnhA2Nghĩa
- giá trịA2
- coi trọng; định giáB2
Câu ví dụ
The overuse of discounts has cheapened the brand's value over time.Việc lạm dụng giảm giá đã làm giảm giá trị nhãn hàng theo thời gian.
The results that you get depend on the values of the parameters that you set.Kết quả mà bạn nhận được phụ thuộc vào các giá trị tham số mà bạn đặt.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 21 · 5 phút · miễn phí
›