village
Tiếng AnhA2Nghĩa
- làng
Câu ví dụ
The village I live in is very small.Ngôi làng nơi tôi sống rất nhỏ.
One day the men got to his village.Vào một ngày nọ, những người đàn ông đó đã đến làng của anh ấy.
I visited the village where he was born.Tôi đã đến thăm ngôi làng nơi anh ấy được sinh ra.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 21 · 5 phút · miễn phí
›