view
Tiếng AnhA2Nghĩa
- quang cảnh; quan điểmA2
- xem; coi làB1
Câu ví dụ
The view from the mountain top was spectacular.Quang cảnh nhìn từ trên đỉnh núi xuống rất ngoạn mục.
This room has a view of the ocean.Phòng này có cảnh nhìn ra đại dương.
My uncle's views are representative of his generation.Góc nhìn của bác tôi đại diện cho thế hệ của bác ấy.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 21 · 5 phút · miễn phí
›