violent
Tiếng AnhA2Nghĩa
- bạo lực; dữ dội
Câu ví dụ
Recent comics have too many violent and sexual scenes.Manga dạo này có quá nhiều cảnh bạo lực và gợi dục.
We are facing a violent crisis.Chúng ta đang phải đối mặt với một cuộc khủng hoảng bạo lực.
Janos died a violent death.Janos đã chết một cái chết đau đớn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 21 · 5 phút · miễn phí
›